Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "định giá" (1)
định giá
Tiếng Anh
Động từvalue, appraise
Hugging Face từng được định giá 4,5 tỷ USD sau vòng gọi vốn.
Hugging Face was valued at $4.5 billion after a funding round.
Từ liên quan "định giá" (1)
định giá cổ phiếu thường của công ty

Tiếng Anh
Danh từvaluation of a company's common stock
Cụm từ "định giá" (3)
được sinh ra trong gia đình giàu có
born into a rich family
Tòa án đã quyết định giảm án cho bị cáo.
The court decided to reduce the defendant's sentence.
Hugging Face từng được định giá 4,5 tỷ USD sau vòng gọi vốn.
Hugging Face was valued at $4.5 billion after a funding round.
